23/11/2017, 17:43

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 Phòng GD-ĐT Tiền Hải, Thái Bình năm học 2017 - 2018 có đáp án Đề thi học sinh giỏi Tiếng Anh 9 có đáp án

Danh mục: Tiếng anh

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 có đáp án VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 Phòng GD-ĐT Tiền Hải, Thái Bình năm học 2017 - 2018 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích dành cho các bạn nâng cao hiệu quả học tập, đặc biệt dành cho các bạn sẽ tham dự kì thi chọn học sinh giỏi. Chúc các bạn thành công! Đề thi chọn học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 9 cấp huyện có đáp án Đề ...

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 có đáp án

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn  môn Phòng GD-ĐT Tiền Hải, Thái Bình năm học 2017 - 2018 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích dành cho các bạn nâng cao hiệu quả học tập, đặc biệt dành cho các bạn sẽ tham dự kì thi chọn học sinh giỏi. Chúc các bạn thành công!

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TIỀN HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TIẾNG ANH 9

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐIỂM BÀI THI

Bằng số:………..

Bằng chữ:………

HỌ TÊN, CHỮ KÝ NGƯỜI CHẤM THI

1.……………………………………………….

2.……………………………………………….

 

SỐ PHÁCH

(HĐ chấm thi ghi)

Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề, đề thi gồm 04 trang

I. NGỮ ÂM

1. Tìm một từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

1. A. parachute

2. A. southern

3. A. although

4. A. hatred

5. A. audible

B. mechanic

B. northern

B. cough

B. relieved

B. audience

C. Christmas

C. gather

C. laugh

C. dogged

C. laundry

D. scheme

D. months

D. rough

D. sacred

D. draughty

1.

2.

3.

4.

5.

2. Tìm một từ có phần trọng âm chính được phát âm khác so với các từ còn lại.

6. A. tomorrow

7. A. understand

8. A. lemonade

9. A. computer

10. A. happen

B. important

B. adventure

B. introduce

B. company

B. study

C. mystery

C. engineer

C. correspond

C. comprise

C. appear

D. however

D. Vietnamese

D. atmosphere

D. communicate

D. wonder

6.

7.

8.

9.

10.

II. NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG

1. Chọn đáp án thích hợp nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau

1. Women drive more carefully than men – that’s why they have ...................... accidents.

A. less                       B. more                 C. fewer                 D. little

2. She wondered ...................... her father looked like now, after so many years away.

A. how                          B. whose                   C. what             D. that

3. Shy people often find it difficult to ________ group discussions.

A. take place in               B. take part in             C. get on with             D. keep in touch with

4. I bought some new shoes. They felt a bit strange......................because I wasn’t used to them.

A. at first                     B. first                  C. firstly                D. first of all

5. Take this road and you will ............ at the hotel in five minutes

A. reach                      B. find              C. come               D. arrive

6. The dog is starving. It hasn’t got anything to eat for nearly a week.

A. quite happy            B.very hungry            C. rather full          D. extremely thirsty

7. The government should do something to help.........................

A. the poor                B. the poors                C. the poor ones              D. poor

8. John swims very well and ............ does his brother.

A. too               B. so                   C. even                      D. also

9. I’m sorry, but the dress you want is not ...................... in red.

A. possible            B. economical                  C. suitable                   D. available

10. Bob: “You made a lot of noise last night!” – Jane: “……………….”

A. Really?            B. Oh! I’m really sorry           C. What a pity!             D. It’s kind of you to say so.

11. Driving in London is supposed to be confusing but I didn't find it at ............ difficult.

A. all                   B. first                   C. once                       D. least

12. Of the two geologists, one is experienced and.........................

A. the other are not                         B. the other is not

C. other lacks experience               D. another is inexperienced

13. No one helped him; he did it.......................

A. himself all.                    B. all by himself                 C. by all himself                D. by himself all

14. Jack’s father bought him a(n) ...................... bike as a birthday gift.

A. blue Japanese expensive                       B. expensive Japanese blue

C. expensive blue Japanese                       D. Japanese expensive blue

15. Farmers collect household and garden waste to make ......................

A. compost                   B.floor coverings           C. glassware                       D. pipes

11 ................ 12................ 13.............. 14................ 15....................

16.................... 17.................. 18................. 19 ....... 20 ...................

21.................... 22.................. 23................. 24 ....... 25 ...................

2. Hãy cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc

a. By the time the police (26 - get) ……………… to their house, the burglar (27- disappear) ……………… into the dark.

b. (28 - make) ……………… cakes. That’s why my hands are covered with flour.

c. Mary knows a little French, so she wishes she (29 - can) ……………… speak it fluently.

d. Her eyes are red and wet. She (30 - cry) ………………

26................................. 27................................. 28................................. 29............................ 30.......................

3. Hãy cho dạng đúng của các từ in hoa.

a. She always listens (31).................. to what she is told. ATTEND

b. The burglar gained entry to the building after (32)..................the alarm. ABILITY

c. A lot of people believe that well- paid jobs are (33) ...................in the city. plenty

d. John likes a lot of dishes of Vietnam, (34).................. Pho. SPECIAL

e. An (35) ...........man has stolen all our money. know

f. Some designers have (36)………..the Ao dai by printing lines of poetry on it. MODERN

g. She’s (37)................... fit for her age. wonder

h. Vietnam is carrying out (38) …………………… in the whole country. industry

i. She is one of the most famous (39) ……………… in the world. environment

j. Great works of art like the Mona Lisa are (40) ………………. price

31................................. 32................................. 33................................. 34............................ 35.......................

36................................. 37................................. 38................................. 39............................ 40........................

4. Điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các câu sau

a. (41) ........................my opinion, the old vase is worth $20,000 (42) ........................ least.

b. I am not ashamed (43) ........................ what I have done, neither am I proud (44) ........................ it.

c. She takes (45) ........................ her mother in many ways.

41 42 43 44 45

5. Tìm, gạch chân và sửa lỗi trong mỗi câu dưới đây. Viết phần sửa ra chỗ trống

46. The harder he tried, the worst he danced before the large audience. .......…………......................……..…..

47. The trousers are too long for me to wear them. ...........................................................

48. There's hardly no sugar left, so we must get some when we go shopping. .......…………......................……..…..

49. When I entered the laboratory, everyone were doing experiments. .......…………......................……..…..

50. He said he would come back tomorrow. .......…………......................……..…..

III. ĐỌC HIỂU

1. Điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau bằng MỘT từ phù hợp.

About two hundred years (51) ………… man lived in greater harmony with his environment (52) ………… industry was not much developed. Today the situation is quite (53) …………. People from all over the world are worried about (54) ………… is happening to the environment because of modern industry and the need for more and more energy. Newspapers and magazines (55) ………… about water pollution, air pollution and land pollution. Why is (56) …………so much discussion about pollution? After (57) …………, people have been polluting the world around them for thousands of years. But in the (58) …………, there were not (59) ………… people and lots of room in the world, so they could (60) ………… to another place when their settlements became dirty.

51............................ 52............................. 53................................54......................... 55.....................................

56............................ 57............................. 58............................... 59......................... 60.....................................

2. Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng nhất.

THE BEATLES

In the 1960s, The Beatles were probably the most famous pop group in the whole world. Since then, there have been a great many groups that have achieved enormous fame, so it is perhaps difficult now to imagine how sensational The Beatles were at that time. They were four boys from the north of England and none of them had any training in music. They started by performing and recording songs by black Americans and they had some success with these songs. Then they started writing their own songs and that was when they became really popular. The Beatles changed pop music. They were the first pop group to achieve great success from songs they had written themselves. After that it became common for groups and singers to write their own songs. The Beatles did not have a long career. Their first hit record was in 1963 and they split up in 1970. They stopped doing live performances in 1966 because it had become too dangerous for them – their fans were so excited that they surrounded them and tried to take their clothes as souvenirs! However, today some of their songs remain as famous as they were when they first came out. Throughout the world many people can sing part of a Beatles song if you ask them.

61. The passage is mainly about………………

A. how the Beatles became more successful than other groups

B. why the Beatles split up after 7 years

C. the Beatles’ fame and success

D. many people’s ability to sing a Beatles song

62. The four boys of the Beatles………………

A. came from the same family                                   B. were at the same age

C. came from a town in the north of England            D. received good training in music

63. The word “sensational” is closest in meaning to………………

A. notorious            B. bad             C. shocking           D. popular

64. The first songs of the Beatles were………………

A. written by themselves              B. broadcast on the radio

C. paid a lot of money                  D. written by black Americans

65. What is not true about the Beatles?

A. The members had no training in music.                                     B. They had a long stable career.

C. They became famous when they wrote their own songs.           D. They were afraid of being hurt by fans.

66. The Beatles stopped their live performances because………………

A. they had earned enough money                                 B. they did not want to work with each other

C. they spent more time writing their own songs             D. they were afraid of being hurt by fans.

67. The year 1970 was the time when………………

A. they split up                            B. they changed pop music

C. they started their career        D. they stopped singing live

68. What the fans of the Beatles often did was to………………

A. sing together with them                      B. take their clothes as souvenirs

C. ask them to write more songs            D. ask them why they should separate

69. Some songs of the Beatles now………………

A. are still famous as they used to be           B. become too old to sing

C. are sung by crazy fans                             D. are the most famous

70. The tone of the passage is that of………………

A. admiration                    B. criticism                  C. neutral                    D. sarcasm

61................. 62................. 63................. 64................. 65 .................

66................. 67................. 68................. 69................. 70 .................

3. Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

When you first arrive in a foreign culture, often your first reaction is completely positive. Everything seems exciting, different and fascinating. It’s an (71)........................ . If you are just on a short holiday, you will probably never leave this place.

(72) ........................, if you stay longer, your attitude can start to change. As you start to realize (73) ........................ little you really understand the new culture, life can get frustrating. People misunderstand what you are trying to say, or they may laugh at you when you say something incorrectly. Even simple things, like posting a letter, can seem very difficult to you. Thus, you are likely to get angry or upset when things go wrong.

With time, though, you start to (74) ........................ to become more comfortable with the differences and better able to handle frustrating situations. Your (75) ........................ of humor reappears. Finally, you may feel enthusiastic about the culture once again, enjoy living in it, and even prefer certain aspects of the culture to your own.

71. A. adventure             B. adventurous          C. adventurer            D. adventurously

72. A. Therefore             B. Or                   C. However                  D. Nor

73. A. whether               B. how                 C. if                               D. what

74. A. replace          B. maintain             C. adjust                        D. keep

75. A. taste              B. sense                C. touch                          D. sound

71................. 72................. 73................. 74................. 75.................

IV. VIẾT

1a. Sắp xếp các từ, cụm từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa.( Chú ý dấu chấm câu )

76. school/ to/ didn’t/ go/ he/ because/ home/ he/ had/ stay/ to/ after/ to/ look/ mother/ sick/ his.

..........................................................................................................................................................................................

77. sister/ a lot/ baby/ used/ when/ was/ my/ to/ younger/ cry/ a/ she.

.........................................................................................................................................................................................

78. hours/ boat/ got/ main/ after/ traveling/ to/ island/ three/ by/ the/ we.

..........................................................................................................................................................................................

79. in/ up/ get/ fit/ the/ do/ morning/ aerobics/ early/ and/ Greens/ keep/ the/ to ..........................................................................................................................................................................................

1b. Dùng từ , cụm từ gợi ý viết thành câu có nghĩa. Không được thay đổi trật tự của từ. Thêm dấu câu nếu cần.

80. My brother/ often/ spend/ spare time/ read/ books/ watch/ television.

..........................................................................................................................................................................................

81. Since/ beginning/ course/ she/ never/ late/ school.

..........................................................................................................................................................................................

82. He/ catch/ red-handed/ have/ no choice/ but/ confess.

..........................................................................................................................................................................................

83. We/ sorry/ inform/ that/ your service/ no longer/ need.

..........................................................................................................................................................................................

84. I/ going/ have/ my house/ decorate/ next week.

..........................................................................................................................................................................................

2a. Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý sao cho nghĩa tương tự với câu cho sẵn.

85. We haven’t visited our grandparents for two months.

The last time ……………………………………………………………………..……………………………………..

86. “Close the office door but do not lock it”, the manager said to me.

The manager asked...........................................................................................................................................................

87. Immediately after his arrival, things went wrong.

No sooner.........................................................................................................................................................................

88. She asked Michael how she liked her new dress. “How…………………...........…..........................................................…….…………………………………………..

89. He regrets treating her so badly yesterday.

He wishes.......................................................................................................................................................................

90. It took us 30 minutes to rehearse the play.

We spent …………………………...................................................................................................................……….

91. She is both intelligent and beautiful.

She is not only…………………………………………………………………………………………………………

92. The castle is one hundred years old.

It is ……………………..……………...................................................................................................…………castle.

2b. Dùng từ cho trước (in đậm) hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa tương tự câu thứ nhất. Không được thay đổi dạng của từ cho trước và không được viết quá 5 từ (kể cả từ cho trước)

93. Brad speaks English better than his parents do.

Brad's parents don’t...................................................................................................................................... he does. as

94. A heavy fall of snow prevented them from getting home that night.

They .......................................................................................... home that night because of a heavy fall of snow. able

95. I went to the dentist's because I couldn't stand the toothache any longer.

I couldn't .................................................................................. the toothache any longer, so I went to the dentist's. up

96. Damon looked so funny in his brother's tracksuit that we had to laugh.

We ..................................................................... at Damon because he looked so funny in his brother's tracksuit. help

97. Faye hadn't finished her dinner when Steve called her.

Faye ................................................................................................................................... when Steve called her. still

98. I am certain that Alice didn’t intend to keep my book.

I am certain that Alice………………………………..…………………………………………….my book. intention

99. They discussed the problem but no one had a solution.

They discussed the problem but no one ………………………………………………………………a solution. came

100. ‘This car’s not mine, ‘said the old man.

‘This car ……………………………………………………………………………………’ said the old man. belong

THE END

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

TIỀN HẢI

KỲ KHẢO SÁT SINH GIỎI NĂM HỌC 2017-2018

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM CHẤM

MÔN: TIẾNG ANH 9

(Đáp án và biểu điểm chấm gồm 02 trang)

I. NGỮ ÂM

1. A

2. D

3. A

4. B

5. D

6. C

7.B

8.D

9.B

10. C

II. NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG

1. Chọn đáp án thích hợp nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau

11. C

12. C

13. B

14. A

15. D

16. B

17. A

18. B

19. D

20. B

21. A

22. B

23. B

24. C

25. A

2. Hãy cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc

26. got

27. had disappeared

28. am making

29. could

30. has been crying

3. Hãy cho dạng đúng của các từ in hoa.

31. attentively

32. disabling

33. plentiful

34. especially

35. unknown

36. modernized

modernised

37. wonderfully

38. industrialisation

industrialization

39. environmentalists

40. priceless

4. Điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các câu sau

41. In

42. at

43. of

44. of

45. after

5. Tìm, gạch chân và sửa lỗi trong mỗi câu dưới đây. Viết phần sửa ra chỗ trống

46. The harder he tried, the worsthe danced before the large audience. worse

47. The trousers are too long for me to wear them. bỏ them

48. There's hardly no sugar left, so we must get some when we go shopping. hardly any/ no

49. When I entered the laboratory, everyone weredoing experiments. was

50. He said he would come back tomorrow. the next/ following day

III. ĐỌC HIỂU

1. Điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau bằng MỘT từ phù hợp.  

51. ago

52. because/ since/ as

53. different

54. what

55. write

56. there

57. all

58. past

59. many

60. move/ travel/ travel

2. Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng nhất.

61.C

62. C

63. C

64. D

65. B

66. D

67. A

68. B

69. A

70.A

3. Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

71. A

72. C

73. B

74. C

75. B

IV. VIẾT

1a. Sắp xếp các từ, cụm từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa. (Chú ý dấu chấm câu)

76. He didn’t go to school because he had to stay home to look after his sick mother.

77. My younger sister used to cry a lot when she was a baby.

78. We got to the main island after three hours traveling by boat.

79. The Greens get up early in the morning and do aerobics to keep fit.

1b. Dùng từ, cụm từ gợi ý viết thành câu có nghĩa.

80. My brother often spends his spare time reading books and /or watching television.

81. Since the beginning of the course, she has never been late for school.

82. He was caught red – handed, so he had no choice but to confess.

83. We are (very) sorry to inform you that your service is no longer needed/ in need.

84. I am/ I’m going to have my house decorated next week.

2a. Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý sao cho nghĩa tương tự với câu cho sẵn.

85. The last time we visited our grandparents was two months ago.

86. The manager asked me to close the office door but not to lock it.

87. No sooner had he arrived than things went wrong.

88. “How do you like my new dress, (Michael)?” she asked/ She asked Michael,/ she said to Michael.

89. He wishes he had not/ hadn’t treated her so badly yesterday.

90. We spent 30 minutes rehearsing the play.

91. She is not only intelligent but also beautiful.

92. It is a one – hundred – year – old castle.

2b. Dùng từ cho trước (in đậm) hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa tương tự câu thứ nhất. Không được thay đổi dạng của từ cho trước và không được viết quá 5 từ (kể cả từ cho trước)

93. speak English as/ so well as

94. were not/ weren’t able to get

95. put up with

96. could not/ couldn’t help laughing

97. was still having/ eating/ finishing her dinner

98. had no intention of keeping

99. came up with

100. does not/ doesn’t belong to me

Hướng dẫn chấm: - Mỗi câu/ ý đúng được tính 0,2 điểm.

- Ở phần tìm và sửa lỗi, nếu học sinh tìm ra lỗi mà không sửa được thì được 0,1 điểm.

- Học sinh có cách trả lời khác ngoài đáp án mà đúng được cho điểm tối đa. (câu/ ý tương ứng)

Tổng điểm: 20,00. Không làm tròn điểm.

THE END

Các bài nên tham khảo

Soạn bài chương trình địa phương phần tiếng Việt lớp 6

Soạn bài chương trình địa phương (phần tiếng Việt) RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ I. Nội dung luyện tập Học sinh ở mỗi miền hãy đọc kĩ SGK trang 166 và 167 để thấy những ...

Soạn bài ôn tập phần tập làm văn

ÔN TẬP PHẦN TẬP LÀM VĂN I. VĂN BẢN BIỂU CẢM 1. Các bài văn biểu cảm - Cổng trường mở ra Lý Lan - Trường học Ét-môn-đô đơ A-mi-xi - Mẹ tôi Ét-môn-đô đỡ A-mi-xi - ...

Soạn bài ôn tập kiểm tra phần tiếng Việt lớp 8 HK 1

Soạn bài ôn tập kiểm tra phần tiếng Việt lớp 8 HK 1 I. Từ vựng 1. Lý thuyết. a. Trường từ vựng: là tập hợp tất cả các từ có nét chung. Về nghĩa (xem lại bài 2 ...

Soạn bài Rô-bin-xơn ngoài đảo hoang

Soạn bài Rô-bin-xơn ngoài đảo hoang Đọc – hiểu văn bản Câu 1. Bài văn có thể chia làm bốn phần. Phần 1 (đoạn 1) : mở đầu. Phần 2 (đoạn 2, 3) : trang phục của ...

Soạn bài nghĩa tường minh và hàm ý tiếp theo

Soạn bài nghĩa tường minh và hàm ý tiếp theo I. Điều kiện sử dụng hàm ý. 1. Câu nói thứ nhất của chị Dậu có hàm ý là ’’Sau bữa ăn này con không còn ...

Soạn bài ôn tập tiếng việt lớp 9 HK 2

Soạn bài ôn tập tiếng việt lớp 9 HK 2 I. Khởi ngữ và các thành phần biệt lập Câu 1 : Khởi ngữ Các thành phần biệt lập Tình thái Cảm thán Gọi – đáp Phụ chú Xây ...

Soạn bài những ngôi sao xa xôi

Soạn bài những ngôi sao xa xôi - Lê Minh Khuê Đọc – hiểu văn bản Câu 1. Tóm tắt nội dung tác phẩm : Ba nữ thanh niên xung phong thuộc tổ trinh sát mặt đường tại ...

Soạn bài tiếng nói của văn nghệ

Soạn bài tiếng nói của văn nghệ Đọc – hiểu văn bản Câu 1. Bài viết có bố cục khá chặt chẽ, được thể hiện qua hệ thống luận điểm logic, mạch lạc. Giữa các luận ...

Soạn bài các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán

Soạn bài các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán I. Thành phần tình thái 1. Chắc, có lẽ là nhận định của người nói đối với sự việc đượ nói trong câu, thể ...

Soạn bài ôn tập thơ lớp 9 học kì 2

Soạn bài ôn tập thơ Bài tập 1. Lập bảng kê các tác phẩm thơ hiện đại ở Ngữ văn 9. STT Tên bài thơ Tác giả Năm sáng tác Thể thơ Tóm tắt nội dung Đặc sắc nghệ ...

Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ